Examples of using Valve in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Van một chiều chữ ngã( Lift Check Valve) cũng tương tự như cấu hình với van cầu( globe valve), ngoại trừ disc hoặc plug được tự động vận hành.
Van một chiều( Check Valve) hoặc non- return valves, được lắp đặt trong hệ thống đường ống để cho phép dòng chảy theo một hướng.
PIF giải thích cách Deluge Valve hoạt động,
Van một chiều lá lật( Swing Check Valve) tạo ra sức cản tương đối cao đối với dòng chảy ở vị trí mở, do trọng lượng của đĩa.
Solenoid valve hoạt động và sinh hoạt bằng phương pháp sử dụng một cuộn dây điện từ điện để đổi khác trạng thái của một van từ mở đến đóng, hoặc Ngược lại.
Tuy nhiên, điều quan trọng là van cân bằng không bao giờ được mở khi mà cả 2 cụm van HP block valve và LP block valve đang mở!
Van một chiều theo cấu trúc, có thể được chia thành lift check valve, van kiểm tra swing
Đây là điều đã được Valve khai thác khá tốt trong Dota 2 và Counter- Strike: Global Offensive?
Theo thông tin Valve gửi đến trang tin Kotaku,
HTC và Valve thực tế tai nghe ảo không phải là ra chưa,
giải Valve Major, sẽ được tổ chức vào cuối tháng này.
Đã 6 năm kể từ ngày Portal 2 được Valve phát hành, chúng ta mới được chứng kiến đồ họa của trò chơi này xuất hiện trở lại.
Về mặt chức năng nói chung, TruePlay hoạt động khá giống hệ thống Valve Anti- Cheat ngoài trừ việc nó chỉ tương thích với các trò chơi của Universal Windows Platform( UWP).
Phiên bản PC kỹ thuật số được dịch vụ Steam của Valve phân phối trực tuyến, còn tất cả các phiên bản bán lẻ được Electronic Arts phân phối.
Yêu cầu này của cộng đồng đã được Valve đáp ứng, với‘ Ranked Roles Matchmaking' trở lại trong Dota Plus!
Và tôi hoàn toàn tin tưởng rằng Triển lãm Valve World Expo,
Hệ thống valve dẫn động cũng thuộc loại mới,
Cơ sở sản xuất Dixon Valve từ Mỹ tại Maryland, Hoa Kỳ,
Khi tôi tham gia Valve vào năm 1997, người ta đã gọi tôi là‘ lão Laidlaw' rồi.
Tuy nhiên, người đứng đầu Valve, Gabe Newell,