Examples of using Vane in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vane, nhanh lên.
Vane! VÀI THÁNG SAU!
Tên nàng là Sybil Vane.
Vane! VÀI THÁNG SAU.
Vane mà không trục.
Em vẫn là Vane.
Tôi cần thấy Vane ngay.
Val, đây là Vane.
Vane, đây là Val.
Vane? Anh làm gì ở đây?
Vane, em đang ở đâu?
Vane mà không cần trục 04.
Trước: Vane mà không cần trục 05.
Direct Shear và xét nghiệm Vane.
Chúc một ngày tốt lành, Vane.
Mình sẽ giới thiệu bồ cho Romilda Vane.
Tôi vẫn chưa nghe gì từ Vane.
Lâu rồi tôi không gặp Vane.
Anh không thể cưới Sybil Vane được.
Mình sẽ giới thiệu bồ với Romilda Vane.