Examples of using Vanger in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nên thay vì anh nhún vai nói anh về Stockholm vì có việc liên quan đến Vanger và anh sẽ ngược lên bắc ngay bây giờ.
Thôi Frode, khỏi nói… ông ấy không muốn tôi viết lịch sử gia đình Vanger nữa.
Cùng với ngày lễ thể thao mùa đông vào tháng 2, 1969 Henrik Vanger tỏ ra hào hiệp đã mời 50 công nhân viên ở văn phòng chính cùng với gia đình họ đến tuần lễ trượt tuyết ở Harjedalen.
Tôi biết thế nhưng vấn đề là tôi đã có một hợp đồng với Henrik Vanger mà tôi không thể vi phạm còn Martin
Gia đình Vanger và nhân viên của Millenium không được thu hút,
Một tiểu ban viết tự truyện của nhà công nghiệp Henrik Vanger- điều anh coi là một kiểu trị liệu được đài thọ hậu hĩnh đến ngớ ngẩn- hóa ra đã thành cuộc săn lùng hãi hùng một kẻ sát nhân hàng loạt.
Nhưng Tập đoàn Vanger là một tập đoàn quốc tế
Tôi muốn Tập đoàn Vanger tặng mãi mãi mỗi năm 2 triệu curon cho Tổ chức Quốc gia vì các Trung tâm khủng hoảng của phụ nữ và thiếu nữ ở Thụy Điển.
Chủ nhật, trong lúc Berger rời Hedeby, Blomkvist vẫn bực Vanger đến nỗi không muốn tình cờ bắt gặp ông hay ai khác trong dòng họ nhà ông.
có nhiều Vanger được nhắc tới quá nên tôi cần ông giúp tôi nhận dạng ra tất cả họ.
Sự nghiệp mà anh hiến dâng mình là để phát hiện ra những điều người khác cố giấu giếm, ấy thế mà giờ anh lại có thể tham gia vào việc che đậy các tội ác khủng khiếp Martin Vanger đã gây ra ở tầng hầm của hắn.
ĐỂ TƯỞNG NHỚ GOTTFRIED VANGER 1927- 1965.
Đây là Martin Vanger.
Có phải là về Harriet Vanger?
Vanger đầu tư vào tạp chí.
Henrik Vanger. Từ Tập đoàn Vanger đó à?
Vanger phải đi lúc 7 giờ rưỡi.
Anh sẽ làm việc cho Henrik Vanger.
Gottfried vanger và carlén bắt tay nhau.
đại diện cho Henrik Vanger.