Examples of using Vanillin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Quan trọng nếu dùng vanillin.
Vanillin và những người khác.
Ethyl vanillin mạnh hơn vanillin 3.5 lần.
Dây chuyền sản xuất sấy khô Vanillin.
Vanillin hoạt động như một chất chống muỗi.
Đường vani có hàm lượng vanillin rất thấp.
Cách hòa tan vanillin từ muỗi và ruồi đen.
Eugenol và vanillin hydroxybenzaldehyde, có thể chống lại nhiễm trùng.
Vanillin là thành phần chính của chiết xuất của đậu vani.
Vanillin là thành phần hóa học chính của chiết xuất của đậu vani.
Ethyl vanillin đắt hơn,
coumarin, vanillin.
Viên nén- vanillin, bột ca cao,
Tuy nhiên, Vanillin cũng làm giảm tác dụng của nhiều loại kháng sinh khác.
Ngành dược phẩm được sử dụng để làm nguyên liệu thô như progesterone và vanillin.
Thêm trứng, đường vanillin, muối và chanh vào lòng
Nguồn gốc hương vị vủa vani là một hợp chất hóa học có tên vanillin.
Cần lưu ý rằng tác dụng của vanillin sẽ kéo dài không quá 2 giờ.
Ví dụ điển hình là cinnamaldehyd( quế), vanillin( vani) và diacetyl( bơ).
Tinh dầu có chứa các thành phần như eugenol và vanillin hydroxybenzaldehyd giúp chống nhiễm trùng.