Examples of using Vaz in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kết quả là 2 người lái xe VAZ- 21099 chết ngay tại chỗ.
Chương trình ảo điều chỉnh VAZ 2107.
Chiếc minivan VAZ- 2120 Nadezhda dựa trên mẫu Niva nguyên bản và được sản xuất với số lượng nhỏ từ năm 1998.
Tới mùa hè năm 2005, các kế hoạch này đã bị huỷ bỏ và VAZ đang tìm kiếm một cách khách để có được các nhà máy công nghệ cao.
Năm 2003, VAZ giới thiệu xe ý tưởng Lada Revolution,
VAZ cũng đã tìm cách vào các thị trường thể thao:
Năm 2003, VAZ giới thiệu xe ý tưởng Lada Revolution,
các chi tiết của Lada Priora VAZ 2170.
Nhà máy VAZ là một trong các nhà máy lớn nhất thế giới,
Nhà máy VAZ là một trong các nhà máy lớn nhất thế giới,
động cơ mạnh nhất 1.7 L của dòng VAZ.
Tới những năm 2000, tên định danh VAZ bị bỏ đi nhường chỗ cho Lada
Tới những năm 2000, tên định danh VAZ bị bỏ đi nhường chỗ cho Lada
một kẻ lạ mặt đã cưỡng éo một cô gái vào xe VAZ( Lada)
Chân Phước Joseph Vaz.
Tác Giả: Mark Cotta Vaz.
Tác Giả: Mark Cotta Vaz.
Tác Giả: Mark Cotta Vaz.
Ảnh Lisa Vaz, Bồ Đào Nha.
Tổng thống Guinea- Bissau José Mario Vaz.