Examples of using Veer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Veer Singh vẫn chưa trả lời.
Veer và Isha đang về.
Điện thoại HP Veer 4G.
Tôi không nghi ngờ anh, Veer.
Tôi và Veer đang đi theo hắn.
Nusrat mất chị gái rồi, Veer.
Veer gửi tin về Tanveer Shehzad.
Xin chào, tôi là Veer Jain.
Không thể liên lạc với Veer và Isha.
Ta đều có gánh nặng, Veer.
Sân bay Quốc tế Veer Savarkar( IXZ).
Cô ở với Kabir Anand và Veer Singh.
Còn Veer, anh sẽ tìm một lối thoát.
Cùng khu vực có Công viên Vander Veer Botanical.
Nhưng anh phải tin tôi, Veer. Cục đã quên anh.
Và họ đề nghị tặng thưởng anh Luân xa Maha Veer.
Nhưng anh phải tin tôi, Veer. Cục đã quên anh.
vai trên tất cả- Veer!
mạnh nhất của Pindaris là Veer.
Đa xi lanh trong dòng hoặc veer động cơ 4 thì, phun trực tiếp.