Examples of using Venables in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
do Ngài Peter Venables chủ trì.
Huấn luyện viên: Terry Venables.
Glenn có lý”, Venables kết luận.
Venables và Thompson phạm tội lúc 10 tuổi.
Venables và Thompson phạm tội lúc 10 tuổi.
Venables và Thompson phạm tội lúc 10 tuổi.
Jon Venables và Robert Thompson mới chỉ.
Venables và Thompson phạm tội lúc 10 tuổi.
Venables và Thompson phạm tội lúc 10 tuổi.
Venables và Thompson phạm tội lúc 10 tuổi.
Tại sao tôi lại không đến thăm ông Venables?
Tôi rất thân với Đức Giám mục Gregory Venables, rất thân.
Aisha Hakim, giám đốc nghệ thuật tại Venables Bell& Partners.
Cậu ấy cũng là đồng nghiệp của George Graham và Terry Venables.
Đó là Terry Venables, Johan Cruyff
Năm 2001, Thompson và Venables ra tù nhưng phải chịu giám sát.
Cảnh sát địa phương tin rằng đây là di cốt của bà Venables.
Đó là những Terry Venables, Johan Cruyff,
Venables phải đối diện với 2 tội danh theo Luật Bảo vệ trẻ em 1978.