Examples of using Venom in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi tên Venom.
Chống venom.
Năm 1956, cùng với những chiếc Venom thuộc RAF, nó đã tham chiến trong Chiến tranh kênh đào Suez bắt đầu vào ngày 31/ 10.
Năm 1956, cùng với những chiếc Venom thuộc RAF, nó đã tham chiến trong Chiến tranh kênh đào Suez bắt đầu vào ngày 31/ 10.
de Havilland Sea Venom.
de Havilland Sea Venom.
Nếu bạn chưa biết, thì Venom đến từ bộ truyện Spider Man trong vũ trụ truyện tranh Marvel.
Ngoài ra, Venom không phải là kẻ thù của các siêu anh hùng,
Venom RDA chỉ có giá 29,99 đô la,
Sony từ lâu đã muốn thúc đẩy Venom vào MCU trong một thời gian dài, nhưng lại bị Disney liên tục từ chối.
Trong thời gian Venom bảo vệ Lethal ở San Francisco,
Phần lớn những gì chúng ta biết về Venom F5 là các số liệu thống kê
Khi tôi phát hiện ra cô ấy là quý cô Venom, tôi đã bảo cô ấy nếu cô ấy không chịu rút lại.
Khi tôi phát hiện ra cô ấy là quý cô Venom, tôi đã bảo cô ấy
Venom xuất hiện làm mình không kịp trở tay. Nhưng Bác sĩ Kafka đã cho mình chút thời gian.
quý cô Venom nhưng không có nói là câu lạc bộ nào. làm việc tại một câu lạc bộ bondage ở đâu đó tại Dungeon Alley.
Khi tôi phát hiện ra cô ấy là quý cô Venom, tôi đã bảo cô ấy nếu cô ấy không chịu rút lại.
Khi tôi phát hiện ra cô ấy là quý cô Venom, tôi đã bảo cô ấy nếu cô ấy không chịu rút lại.
Sea Venom vốn là phiên bản hải quân của loại tiêm kích đêm hai chỗ Venom NF. 2, và được sử dụng
viên nữ trong vai Anne Weying- nếu không thì biết rằng cô ấy là Venom.