Examples of using Venture in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Michael đã góp phần gây quỹ trị giá hơn 60 triệu đô cho Golden Gate Venture và các công ty đối tác, và tới giờ, ông vẫn òn là một đối tác của Golden Gate Ventures, từ 2017.
Theo Venture Beat, bản cập nhật mới nhất này cho hệ thống Core ML nhanh hơn 30%
Sáng lập của tạp chí Venture, Chi- Chi Okonjo trả lời trên Financial Times:“ Tôi chắc rằng con số tỷ phú ở châu Phi còn nhiều hơn 55, nhưng thảo luận về sự giàu có vẫn còn là điều cấm kỵ ở đây.
tôi đã bắt đầu một studio sản phẩm nhỏ có tên PI Venture Lab trong thời gian đó với một người bạn của tôi, Emanuele.
Battery Venture và cả Cross River Bank,
một đã nhận được hợp đồng từ quỹ Expara Venture III( EV3) và 2 doanh nghiệp đang được hội đồng đầu tư EV3 tiếp tục xem xét.
công ty nhỏ khác thông qua Google Venture.
Venture Global cũng đã ký thỏa thuận tương tự với Royal Dutch Shell,
Theo định nghĩa, ngành công nghiệp Venture Capital tại Việt Nam đã phát triển từ năm 2014, với việc thành
Nền tảng đám mây Venture Miners được thiết kế để kiểm soát hàng nghìn thợ mỏ trên toàn thế giới, chia sẻ lợi nhuận từ việc khai thác tiền điện tử với các đối tác và các nhà đầu tư.
nay được gọi là Venture Center đặt tại Pasadena, California[ 2].
A Nightlife Venture, tựa tiếng Hàn chỉ là Quantum Physics, thật sự không
Vickers Venture Partners của Singapore và Sumitomo Corporation Equity Asia,
Các mô hình tương tự còn có quĩ chung của Inervest và Kejora Venture trị giá hơn 100 triệu USD;
CV Venture Capital, một nhà đầu tư tập trung
Now is the best time 7D movie venture, the number of media attention 7D Rạp chiếu bóng tự nó đã có một cơ sở tiềm năng thị trường đại chúng nhất định có thể khá lớn, nếu doanh nghiệp kịp thời nắm bắt cơ hội này, bạn có thể nhanh chóng đạt được lợi nhuận.
Outblaze Venture Holdings, Miartech
đồng sáng lập của Draper Fisher Jurvetson Venture Company( DFJ)- anh đã đầu tư 1,5 triệu USD thông qua công ty của mình, Draper Associates và nhận cổ phần thiểu số tại DLS.
dưới sự bảo trợ của Vertex Venture Holdings, một trong những công ty vốn hoạt động liên doanh dài nhất châu Á và là thành viên của Temasek Holdings.
sau đó hai người quyết định đầu tư thông qua Venture Frogs.