Examples of using Venus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nó thậm chí không đủ điều kiện để in một Venus.
Nhãn hiệu Venus.
Đó là hoa bắt ruồi Venus.
Một cây ăn thịt Venus?
Một cây ăn thịt Venus?
Chào, tôi là Venus.
Đây là con gái tôi, Venus.
Năm đợi một Venus.
Tôi phải đến đó và được xoa bóp Venus.
Lời bài hát: Venus In Furs.
Một như venus.
Không thể Venus à.
Grove này nằm ở Tây Nguyên quận gần thị xã Venus.
Lời bài hát Venus In Furs.
Một trong số đó có thể kể đến là đền thờ Venus và Roma.
À quên là Venus.
Khi Venus ra mắt tại Wimbledon năm 1997,
Lâu đài này còn được gọi là lâu đài Venus mà người Norman dành riêng cho nữ thần Venus. .
Một Venus Thiên Bình thường cố gắng để đối xử công bằng với tất cả mọi người