Examples of using Vera in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gloria là… Miranda, Vera đây!
Lại đây, Vera!
Khách sạn Vera.
Tôi chỉ muốn đi Vera Cruz.
Trò chơi& trò chơi Vera& John.
Hilary Duff trong váy cưới Vera Wang.
Đối với AWACS là 2.000 MHz, đối với Vera là 850 MHz,
Cá nhân chúng tôi nghĩ rằng Vera& John là thứ tốt nhất kể từ khi bánh mì cắt lát.
Sản phẩm Vera được làm từ những chất liệu cao cấp nhập khẩu từ các nước có công nghệ thời trang nổi tiếng.
Berg mỉm cười âu yếm nói với Vera rằng tình yêu không phải là tình cảm trần gian, mà là một tình cảm thượng giới.
Học viện Tư pháp Vera cũng bắt đầu mở các chuyến đi dã ngoại tại nhà tù cho các thành viên cộng đồng như giáo sĩ và giáo viên.
Vera Mahler phát hiện rằng khi được người khác công nhận, trí não tạo ra cảm giác" đã thành sự thật".
Thư gửi Vera của Vladimir Nabokov,
Nó sẽ rất khác chiếc váy Vera Wang chị ấy từng mặc khi cưới Nick Lachey".
Với tất cả hiểu biết và nỗ lực, Vera cam kết đem đến cho khách hàng cảm nhận một thương hiệu thời trang nội y cao cấp“ TINH TẾ- GỢI CẢM- SỨC KHỎE”.
Kể từ đó, thương hiệu Vera Wang đã không chỉ được xác định cao cấp cô dâu mặc,
Ngồi ở chiếc bàn dài, một bên là lớp thanh niên lớn tuổi; Vera bên cạnh Berg; Piotr bên cạnh Boris;
Ngay từ đầu đã được nhận là vera icon, nghĩa là hình thật.
cô đã vào đến tứ kết trước khi cô thua Vera Zvonareva.
được cứu vì Vera quyết định dừng cuộc thi.