Examples of using Verano in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông được chôn cất tại nghĩa trang Verano ở Rome.
tinto de verano!
General Motors giảm lượng sản xuất Chevrolet Sonic và Buick Verano.
General Motors giảm lượng sản xuất Chevrolet Sonic và Buick Verano.
Mùa này được biết đến ở địa phương là verano hoặc mùa hè.
Salón de Verano, Viña del Mar.
Hiến tế là một điều khá quan trọng đối với họ," Verano nói.
Cô nổi tiếng với vai diễn trong các telenovelas Verano del' 98, Son Amores và Floricienta.
Verano xuất phát từ veranum,
Verano- Turista Sewell 2005 Play- Người phụ nữ tại Photomat( chưa được công nhận) 2001 Time' s Up!
nhà khảo cổ Verano nói.
Batista cuối cùng phải mở một chiến dịch tấn công lớn vào vùng núi, gọi là Chiến dịch Verano, mà phe nổi dậy gọi là la Ofensiva.
Batista cuối cùng phải mở một chiến dịch tấn công lớn vào dãy núi mang tên Chiến dịch Verano, còn phe quân nổi dậy gọi là la Ofensiva.
Andrushko và đồng tác giả của công trình John Verano, ĐH Tulane, New Orleans, nghiên cứu tàn tích
Tinto de Verano là một thức uống mùa hè dựa trên rượu vang sảng khoái từ Tây Ban Nha và dịch theo nghĩa đen là Rượu vang đỏ mùa hè.
Các cuộc điều tra khoa học được đội ngũ liên ngành quốc tế, do Gabriel Prieto của Universidad Nacional de Trujillo và John Verano thuộc Đại học Tulane hướng dẫn thực hiện.
của quyền lực mà đàn ông dành làm quà tang lễ", Verano nói.
như vậy trên thực tế chiến dịch Verano là thất bại đối với chính phủ Batista.
như vậy trên thực tế chiến dịch Verano là thất bại đối với chính phủ Batista.[ 37].
Hai món Tây Ban Nha được yêu thích là rượu tinto de verano làm tươi mát