Examples of using Verdes in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Họa sĩ Nguyễn Việt Hùng triển lãm tại Palos Verdes Art Center.
Ông đến từ Palos Verdes chỉ để gặp tôi thôi à? Chào Louis.
Ông đến từ Palos Verdes chỉ để gặp tôi thôi à? Chào Louis?
bản tin từ Apartamentos Turísticos Cumbres Verdes.
bản tin từ Apartamentos Turísticos Cumbres Verdes.
Rolling Hills là một thành phố trên Bán đảo Palos Verdes, thuộc Quận Los Angeles, California.
Nằm trên 41,2 ha đất riêng của Bán đảo Palos Verdes tách biệt ở California," Terranea- L. A.
Sierra Nevada là 14 km từ Apartamentos Turísticos Cumbres Verdes, trong khi Nerja là 49 km từ khách sạn.
Nếu chúng ta tới Cape Verdes trong 2 tuần có khả năng ta sẽ tới được Thái Bình Dương đúng lịch.
Tang lễ của Bennington được tổ chức vào ngày 29 tháng 7 tại South Coast Botanic Garden ở Palos Verdes, California.
2014 tại Rancho Palos Verdes, California.
chờ cho sơn khô? Tôi có một chỗ ở ngoài Palos Verdes.
được tổ chức tuần này tại Rancho Palos Verdes, California.
Sau đó Hill đã đem Mauldin đến với trại huấn luyện của Idol tại Palos Verdes, California vào đầu tháng này.
Tôi có một chỗ ở ngoài Palos Verdes.
Khuôn viên trên đỉnh đồi được bao quanh bởi cộng đồng của Rancho Palos Verdes và hướng xuống bờ biển California xinh đẹp.
Năm ngoái, thi thể của một phụ nữ 26 tuổi đã dạt vào bờ biển Sân golf Quốc gia Trump tại Rancho Palos Verdes, California.
Năm ngoái, thi thể của một phụ nữ 26 tuổi đã dạt vào bờ biển Sân golf Quốc gia Trump tại Rancho Palos Verdes, California.
Đoàn cũng tạo ra khu rừng tại Cảng Hoàng Gia ở Rancho Palos Verdes, California, và cung điện của Thủ Hiến Swann tại Bãi biển Manhattan.
Agoura Hills, La Canada Flintridge, và bốn thành phố của bán đảo Palos Verdes Peninsula tuyên bố những vùng nguy hiểm toàn khu vực của họ.