Examples of using Verse in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
trong bộ phim hoạt hình Spider- Man: Into the Spider- Verse vào tháng tới.
Into the Spider- Verse.
The Oxford Book of Caribe Verse, The Forward Book of Thơ,
Anh ta liên kết điều này với cơ thể con người với nhiều ví dụ để làm cho rõ ràng, Verse 18 nói rằng anh ta đã đặt chúng ta vào cơ thể
Giám đốc Social Media của IBM, Amber Armstrong, đã trích dẫn trên trang web của Dynamic Signal rằng:“ Họ đã thu được 50.000 đăng ký mới cho IBM Verse trong hai tuần đầu tiên ra mắt,
Into the Spider- Verse do Lord và Miller sản xuất, thật dễ dàng tưởng tượng ra các giám đốc điều hành coi đây là khuôn mẫu tự quy chiếu để đi tới.
Khi hợp âm cuối cùng kết thúc, verse bắt đầu nhịp 4/ 4,verse luân phiên, trước khi có sự xuất hiện trở lại của hợp âm E7( ♭ 9), và McCartney chơi đoạn bass riff đáng chú ý.">
Miyamoto Musashi(" Elegy of Entrapment, Verse 2").
Into the Spider- Verse( 18) được đề cử cho một trong các hạng mục quan trọng bao gồm Phim hay nhất, Phim hoạt hình hay nhất, và các hạng mục dành cho đạo diễn, diễn viên và biên kịch.
WEB Tên ca sĩ: Cascada Thể loại: Country Rock Lời bài hát Lời Việt( VERSE 1) I still hear your voice when you sleep next to meI still feel your touch in my dreamsForgive.
Kinh thánh verse.
Verse 2( tương tự verse 1).
Verse 2( tương tự verse 1).
Verse 2( tương tự verse 1).
Chơi như verse 1.
Thơ không vần Blank verse.
Lặp lại Verse& chorus 1.
Quyển 2: Verse.
Tiếp tục với verse 2.
Explore Khải Huyền 8 by Verse.
