VICKA in English translation

Examples of using Vicka in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
các bạn ấy là Vicka( sống tại Mễ Du),
They are Vicka(who lives in Medjugorje), Marija(who lives in Monza)
Vicka: Không, chúng con bay.
Vicka: No, we have flied.
Cần đưa Vicka đến Zagreb.
It is necessary to send Vicka to Zagreb.”.
Vicka: Con cảm thấy họ đang đau khổ.
Vicka: You feels that they suffer.
Chị có thấy Jakov và Vicka không?”.
Did not you see Jakov and Vicka?”.
Chỉ còn Vicka, Marija và Ivan mới lãnh 9.
Vicka, Marija, and Ivan have received 9.
Còn Ivan, Marija và Vicka mới chỉ có 9 điều.
Marija, Vicka, and Ivan have nine secrets.
Vicka: Cảm giác như là mọi người đang phải chịu đau khổ.
Vicka: It feels like people are suffering.
Vicka, đến lúc phải thông báo
Vicka, it's time to inform
Với bé Jakov đang khóc, vì thấy Vicka đau ốm.
For Jakov, who was crying to see Vicka ill.
Vicka: Các Thiên Thần giống như các trẻ thơ vậy.
Vicka: The angels are like small children.
Vicka: Các Thiên Thần giống như các trẻ thơ vậy.
Vicka: Angels are like little children.
Vicka: Cảm giác như là mọi người đang phải chịu đau khổ.
Vicka: It feels like they are suffering.
Vicka hỏi:“ Người mong đợi gì nơi các linh mục?”.
Vicka asked“ What do you expect from the priests?”.
Vicka:“ Trước kia tôi cầu nguyện chỉ vì thói quen.
Vicka:“Before, I prayed from pure habit.
Vicka bảo rằng Đức Mẹ rất yêu quí Lễ Giáng Sinh.
Vicka says that Our Lady loves the feast of Christmas very much.
Vicka: Con cảm thấy như vậy,
Vicka: You feels so, but I have not
Vicka hỏi:“ Người mong đợi gì nơi các linh mục?”.
Vicka:“What do you expect from the priests?”.
Vicka: Cửa đóng,
Vicka: It was closed,
Vicka: Cửa đóng,
Vicka: It was closed,
Results: 100, Time: 0.0204

Top dictionary queries

Vietnamese - English