Examples of using Victory in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nó được thông báo là đang ở tại bãi xe Bắc Hollywood, đường Victory.
Nó được thông báo là đang ở tại bãi xe Bắc Hollywood, đường Victory.
Nó được thông báo là đang ở tại bãi xe Bắc Hollywood, đường Victory.
Lời bài hát: Victory In Jesus.
Nước uống Victory.
Thức dậy rồi à Victory.
Cổng Victory.
Trang chủ» Victory Motorcycles.
Tọa lạc tại Bowling Green, A Victory Inn& Suites- Bowling Green chỉ cách Sân vận động Doyt L. Perry vài phút và nằm khá gần Đấu trường Anderson.
Khách đặt phòng Victory Annex Studio Suite
Với những ngày lưu trú tại A Victory Inn& Suites- Ann Arbor,
Đừng bỏ lỡ Arch Victory( kiến trúc La Mã),
Đừng bỏ lỡ Arch Victory( kiến trúc La Mã),
Tọa lạc tại Bowling Green, A Victory Inn& Suites- Bowling Green chỉ cách Sân vận động Doyt L.
Victory Cup là giải thưởng quốc gia lớn nhất dành cho vận động viên và huấn luyện viên đã tham gia và mang về thành công năm 2017.
Trong những ngày này, một tàu lớp Victory có thể vận chuyển 300 TEU,
Trong trường hợp xay ra tranh cãi xung quanh việc nhận hay đền bù Victory hay Fame Points,
Victory Tour là chuyến lưu diễn cuối cùng của nhóm The Jacksons tại Hoa Kỳ và Canada năm 1984.
Với những ngày nghỉ tại A Victory Inn& Suites- Detroit,
Vợ tôi đang bắn chữ V- victory với 2 chân của cô ấy. Tôi biết.