Examples of using Video in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Video, ảnh giới thiệu Nokia 215.
Sau đó họ xem loạt video thứ ba và cuối cùng.
HD Video ở nhà?
Video cho thấy nó đâu có rút vũ khí ra.
Cái video ở đâu vậy bác cho em xin với?
Video xem trước cho bạn thấy chính xác những gì sẽ trông như thế video. .
Một số video thực sự rất ngắn.
Video và hình ảnh của thiết bị này có rõ nét không?
Cái video ở đâu vậy bác cho em xin với?
Không dám xem video đến lần thứ 2.”.
Có độ trễ nhỏ và video bắt đầu ngay lập tức.
Video là một parody của kinh dị 2002 phim 28 ngày sau đó.
Điều đó đồng nghĩa video có thể được xem rộng rãi hơn trước khi bị xóa.
Tui đã xem video này không dưới 10 lần!
Chỉ cần dán liên kết video và VideoDuke sẽ làm phần còn lại.
Chưa có video nào….
Tôi muốn xin lỗi về video đã đăng trên Snapchat hôm qua.
( Video kéo dài khoảng 12 phút).
Chưa có video clip nào.
Chưa có video nào….