Examples of using Vig in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
là chênh lệch này diễn ra vig, tức là, các lớn được xây dựng vào các tỷ lệ cược ở đây.
Xuất thân từ Wisconsin, Vig làm việc tại Madison trong phần lớn sự nghiệp của mình,
Jorgen Vig Knudstorp, cho biết sẽ mất khoảng 2 năm để Lego quay trở lại tăng trưởng
Xuất thân từ Wisconsin, Vig làm việc tại Madison trong phần lớn sự nghiệp của mình,
Marker, và Vig lần đầu tiên tại London.
Họ đã cộng tác với Vig, người mà họ cảm thấy thoải mái nhất.[
VIG đã quyết định rút khỏi dự án này.
Để nghe những mục cụ thể trong tập VIG trực tuyến, hãy chọn từ những lựa chọn dưới đây.
Muốn lắng nghe trực tuyến những phần cụ thể của VIG, hãy chọn từ danh sách lựa chọn bên dưới.
Đó là bởi VIG Furniture và IHS tự hào giao hàng thủ công đồ nội thất này cho bạn!!!
VIG sẽ ưu tiên lựa chọn những công ty nào chuyên về một lĩnh vực,
David Đỗ( chủ tịch Công ty đầu tư VIG ở Úc) để trả nợ cho thương vụ này.
Ông David Đỗ( Dũng), Giám đốc điều hành Quỹ VIG( Vietnam Investments Group)- một quỹ đầu tư đa ngành nghề- cũng nhận định cơ hội đầu tư vào lĩnh vực công nghệ thông tin tại Việt Nam ở thời điểm này là rất lớn.
Sản xuất Butch Vig.
Sản xuất Butch Vig.
Butch Vig- sản xuất.
Phỏng vấn Butch Vig trên nerdist. com( Podcast).
Phỏng vấn Butch Vig trên nerdist. com( Podcast).
Không Vig, nhưng Tommy trả$ 300 cho mỗi người.
Vig- Lợi thế nhà ở cho một cược nhất định.