Examples of using Vikas in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nirup có bằng Kỹ sư từ Viện Công nghệ& Kỹ thuật Vidya Vikas( VVIET).
Vikas Swarup được sinh ra ở Allahabad,
Các đồng sáng lập Validus( từ trái sang) Vikas Nahata, Ajit Raikar, Nikhilesh Goel.
Hardik Sikri và Karan Chhabra bị kết án 20 năm, Vikas Garg bị kết án 7 năm.
Karan Chhabra bị kết án 20 năm, Vikas Garg bị kết án 7 năm.
Ông bắt đầu công ty giải trí của mình với người bạn thân của ông Vikas Kore từ Úc.
Ông bắt đầu công ty giải trí của mình với người bạn thân của ông Vikas Kore từ Úc.
Một nghiên cứu tương tự bởi tiến sĩ Vikas Dhikav, nhà thần kinh học cũng tại Bệnh viện Dr.
Triệu phú khu ổ chuột Vikas Swarup sinh ra tại Allahabad( Ấn Độ) trong một gia đình luật sư.
Triệu phú khu ổ chuột Vikas Swarup sinh ra tại Allahabad( Ấn Độ) trong một gia đình luật sư.
Thành tích này được Dhobi Kalyan và tổ chức Audyogik Vikas Coop thiết lập vào ngày 8- 3- 2011.".
Vikas Uppal( 1986- 2007) được biết đến là người cao nhất ở Ấn Độ với chiều cao 2,51 m.
Nó tạo ra hiệu ứng domino," Vikas Dwivedi, nhà chiến lược dầu khí toàn cầu tại Macquarie, nói với Reuters.
Vikas Sharma, đứng đầu bộ phận châu Á, không bao gồm Nhật Bản, của Nomura, tin là có.
Vikas Uppal( 1986- 2007) được biết đến là người cao nhất ở Ấn Độ với chiều cao 2,51 m.
Ngoài ra còn có Ajaz Ahmed và Vikas Uppal tuyên bố cao hơn 2 m 45, nhưng chưa được kiểm chứng.
Vikas được đào tạo về nhạc cổ điển Hindustani từ Đại học Allahabad, dưới sự hứng dẫn của Pandit Jialal Vasant.
Cuốn phim được lấy từ tiểu thuyết của nhà văn Ấn Độ Vikas Swarup," Q and A"(= Questions& Answers).
Tại sao họ không hành động nhanh chóng khi giá giảm?”, Vikas Darekar, một nông dân trồng hành tây ở bang Maharashtra nói.
Vikas Shankar nói: