Examples of using Viking in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nguồn Gốc Viking.
Dự đoán Viking.
Viking đột kích các tu viện ở Lindisfarne trong Northumbria,
Năm 1976, tàu không gian Viking 1 của NASA đã phát hiện khuôn mặt người có chiều dài gần 3,2 km, nằm trong khu vực gọi là Cydonia trên sao Hỏa.
bắt đầu trông giống như một Viking vì tôi sắp khai trương một cửa hàng Viking( nó vẫn sắp ra mắt).
Vào những năm 1970, tàu khu trục Viking 1 của NASA đã trở thành phi thuyền đầu tiên chạm vào hành tinh và chụp lại vài bức ảnh.
con tàu thuộc về Viking Ocean Cruise,
Edinson Cavani giống như một Viking, gần giống
Phần nhỏ của vùng Cydonia chụp bởi Viking 1 và công bố bởi NASA/ JPL ngày 25 tháng 7 năm 1976.
Được đóng vào năm 2017, con tàu thuộc về Viking Ocean Cruise,
Các nhà khoa học ở Pasadena, California, công bố tàu Viking I tìm thấy dấu hiệu rõ ràng nhất tính đến thời điểm hiện tại về khả năng có sự sống trên Sao Hỏa.
Viking, những người đến trong thế kỷ 11
Chúng tôi đưa một Viking vào ứng dụng này, vì những người Viking không
Viking là một trong những đội bóng đá Mỹ thành công nhất trong lịch sử,
Mặc dù vậy, Viking luôn cho rằng lãnh thổ dưới sự cai trị của
Tháng 7/ 1976, tàu Viking 1 của NASA chụp được những hình ảnh đầu tiên trên sao Hỏa.
Trong Jotun, bạn vào vai Thora, một chiến binh Viking đã chết một cái chết khéo léo
Nhà lãnh đạo Viking trẻ tuổi đã xâm chiếm những vùng đất của đế chế để trả thù cho tra của hắn.
Chủ yếu họ Viking của Scandinavia nguồn gốc,
Đây là những ngôi nhà của bảy bậc thầy người Viking, nhà của các giáo viên Bauhaus, hiện là không gian triển lãm và xưởng vẽ cho các nghệ sĩ làm việc.
