Examples of using Viktoria in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Công chúa Viktoria của Hessen và Rhein)
Viktoria trở lại sau khoảng 30 giây,
Friedrich và Viktoria đến San Remo vào tháng 9 năm 1887,
công chúa Viktoria Luise của Phổ, con gái duy nhất của Đức Hoàng đế William II và Augusta Viktoria của Schleswig- Holstein.
Friedrich và Viktoria đến San Remo vào tháng 9 năm 1887,
Aleksandra sinh ngày 6 tháng 6 năm 1872 tại Neues Palais( Cung điện Mới), Darmstadt, với nhũ danh Đại Công nữ Alix Viktoria Helene Luise Beatrix của Hessen
Viktoria cố gắng thuyết phục chồng cứ để mặc cho nhà vua thoái vị.[ 53]
tuổi từ 11- 12 tuổi có tên là Viktoria Pochankina, Veronika Ponushkova, Elena Chernikova, Tatiana Kurchevskaya, Sergey Maneshkin, Viktoria Zipunova, Anastasia Smirnova, Diana Nizovskaya.
Sigismund năm 1864, Viktoria năm 1866, Waldemar năm 1868,
Tôi luôn có ước mơ được mở rộng Viktoria Novak trên trường quốc tế
Dietrich theo học trường nữ Auguste- Viktoria từ 1907 tới 1917[ 6] và tốt nghiệp Victoria- Luise- Schule( Goethe- Gymnasium Berlin- Wilmersdorf ngày nay)
vị Thủ tướng tiếp tục tính kế chống lại Viktoria.
Tính thân mật trong sự hỗ trợ của Bulgaria đối với Weber trái ngược với những căng thẳng trong tháng 10 khi Weber nằm trong số các nhân vật hàng đầu của EU chỉ trích đất nước bằng cách liên kết vụ giết người thuyết trình truyền hình Viktoria Marinova với tình trạng tự do truyền thông ở Bulgaria.
Sigismund năm 1864, Viktoria năm 1866, Waldemar năm 1868,
vận động viên Olympic Viktoria Orsi Toth năm 2016.[ 3].
làm nghề trang điểm[ 5] và Viktoria, là một nhà thiết kế thời trang.[ 5][ 6] Cô bắt đầu
Hoàng thái tử từ chối.[ 125] Viktoria ủng hộ chồng với quyết định đó,
Viktoria Marinova bị giết ở tuổi 30.
Viết bởi Viktoria Mileva và Juan David Leongómez.
Viktoria Novak hiện tại cũng có ở Kuwait.
