Examples of using Vilanova in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tito Vilanova đã qua đời ở tuổi 45.
HLV Tito Vilanova đã qua đời ở tuổi 45.
Và ngồi cạnh ông là người trợ lý Tito Vilanova.
Cựu HLV Barcelona Tito Vilanova qua đời ở tuổi 45.
Tito Vilanova qua đời ở tuổi 45 vì bệnh ung thư.
Mỗi bungalow tại Vilanova Park đều có nhà bếp và phòng tắm riêng.
Ngôi trường, lúc đầu được gọi là" Augustinian College of Vilanova", mở cửa năm 1842.
Vilanova từ chức HLV trưởng Barcelona để tập trung vào cuộc chiến chống lại bệnh ung thư.
Tito Vilanova là một con người tuyệt vời và sẽ không bao giờ bị lãng quên ở Barcelona.
Tito Vilanova vốn là trợ lý của HLV Pep Guardiola tại Barcelona trong giai đoạn từ 2008 tới 2012.
Ngày 21/ 6/ 2007, Guardiola được bổ nhiệm làm HLV của Barcelona B, Tito Vilanova làm trợ lý.
Ngày 21/ 6/ 2007, Guardiola được bổ nhiệm làm HLV của Barcelona B, Tito Vilanova làm trợ lý.
Là con gái xinh đẹp của một tổng thống, Árbenz Vilanova, lớn lên trong môi trường xung quanh có quyền.
trên bờ biển Costa Dorada, Vilanova Park cung cấp các bungalow với sân hiên riêng.
Thực tế là Tito Vilanova trở thành HLV
Messi vẫn ở lại Barcelona chẳng qua là vì cậu ấy đã hứa với Tito Vilanova bên giường bệnh mà thôi".
John Sedunov, giáo sư trợ giảng ngành tài chính tại Đại học Vilanova chia sẻ suy nghĩ.
Messi vẫn ở lại Barcelona chẳng qua là vì cậu ấy đã hứa với Tito Vilanova bên giường bệnh mà thôi".
Truyền thông Tây Ban Nha đưa tin nhiều khả năng trợ lý ít tên tuổi Joan'' Rubi'' Ferrer sẽ thay thế Vilanova.
Ngay sau khi Arbenz Vilanova bắt đầu sử dụng LSD, việc lạm dụng thuốc của bà bắt đầu ảnh hưởng đến hành vi của bà.