Examples of using Vincent in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh là Vincent Anton Freeman.
Tôi đang tìm Vincent. Chuyện khẩn cấp.
Vincent?- Vincent đâu?
Chúng tôi muốn Vincent sẽ có một người em, ông biết đấy… để chơi với nó.
Vincent, thưa bà.
Thành phố Vincent, Tây Úc- Đăng ký hợp tác từ năm 2012[ 127].
Trường Âm Nhạc Vincent d' Indy.
Vincent đâu?
Ngôi mộ Vincent Van Gogh và Theódore Van Gogh.
Hãy cảm ơn Vincent.
Chúng tôi đã yêu Vincent….
Theo đã qua đời vì bệnh tâm thần sáu tháng sau Vincent.
Cậu có thể gọi tôi là Vincent.
Tao ghét khúc đó”, Vincent nói.
Rion trân trọng đón nhận lấy nó và mau chóng quay lưng lại phía Vincent.
Chúng ta sẽ tìm được Vincent trước cảnh sát.
Quay lại câu chuyện Vincent kể.
Tôi đang tìm Vincent.
Tôi nhìn thấy ánh đèn, Vincent.
Thật ra tôi đang tìm Vincent.