Examples of using Vinny in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vinny Lingham- Nhà đồng sáng lập kiêm CEO của Civic.
Phát biểu vào ngày hôm qua, Vinny Lingham, Giám đốc điều hành công ty khởi nghiệp về quản lý danh tính Civic,
Chào Vinny.
Cùng với Vinny.
Thôi đi, Vinny.
Cùng với Vinny.
Cậu không phải Vinny.
Mình đã mất Vinny.
Vinny, kế hoạch mới.
Vinny… nói thật đi.
Vinny, tôi không có tiền.
Vinny, anh nghĩ sao?
Tôi là Vinny, nhà vô địch.
Tên thật: Vinny Cha$ e.
Vinny, lại đây đi.
Con không làm. Vinny làm.
Anh đi qua nói chuyện với Vinny.
Thôi đi, Vinny… nói thật đi.
Và đừng có gọi em là Vinny".
Lập vành đai đi! Vinny! Garrick!