Examples of using Violet in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hoa sinh nhật tháng hai sinh nở là Violet.
Trả lời Violet Starr.
Sưu tầm từ violet.
Cô sẽ làm hư nó, cũng như Violet vậy.
Coi nào, Violet.
Đã quá muộn để đưa Violet trở lại.
Hoa sinh nhật tháng hai sinh nở là Violet.
Chúc mừng sinh nhật em, Violet!
Anh quay lại về phía Violet.
Còn vợ anh ấy là Violet.
Mình thích nhất màu… violet.
Có thể thêu một bức Violet cho tôi không?
Anh quay lại về phía Violet.
Một lần nữa cảm ơn violet.
để một mảnh rách trong tay Violet.
Trước tiên là nhiều hoa violet!
Tôi đã chứng khiến những gì hắn làm với Violet.
Ở đây tôi chọn màu Violet.
Có thể nói đây là tất cả về Violet.
Cô bé làm ông nhớ đến Violet, đúng không?