Examples of using Vip in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tin cần bán Vip.
Trừ khi bạn là vip.
Tầng 2 có khu phòng vip.
Một trong các phòng Vip.
Tổ chức tiệc Vip.
Kiếp trước tôi là vip.
Yêu cầu Xem xét lại VIp này.
Bữa tiệc giáng sinh Vip.
Tên tương tự Vip.
Trừ khi bạn là vip.
Bạn là vip!
Định cho vào vip….
Ngoài ra cũng có vip nữa.
Sau khi nâng cấp tài khoản của bạn sẽ thành tài khoản Vip.
Và quyền lợi gì khi là user vip.
Ta lấy ghế vip.
Trong một căn phòng Vip.
Đây là room vip.
Của chúng tôi khách hàng vip đầu tiên.
Bạn phải có Vip.