Examples of using Virgin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chúng tôi đưa Mike đến sống tại Manor trong một tuần để thu âm các bản nhạc một cách hoàn chỉnh- và Tubular Bells trở thành ấn phẩm đầu tiên được Virgin ra mắt.
Trước đó, ông Obama và vợ, bà Michelle, đã được nhìn thấy xuất hiện tại quần đảo Virgin và những người hâm mộ đã chụp ảnh cặp đôi trước khi đưa lên mạng xã hội.
Hàng trăm người đang xếp hàng để đi một chuyến đi trên tàu vũ trụ Virgin Galactic, họ đã đồng ý trả 200.000 đến 250.000 USD mỗi ghế.
Zion Canyon Scenic Drive cắt qua phần chính của nó, dẫn đến những con đường mòn rừng dọc theo sông Virgin.
nhiều công ty và dự án của Virgin sẽ không bao giờ bắt đầu.
nước ngoài ở Ireland, quần đảo Virgin và New Zealand để che giấu thu nhập của mình.
tất cả các lãnh thổ đảo trừ Quần đảo Virgin thuộc Anh
Từ năm 1958 đến 1962, tất cả các lãnh thổ đảo trừ Quần đảo Virgin thuộc Anh
Có một môi trường làm việc tuyệt vời không có nghĩa là phải phá vỡ giới hạn để cung cấp các đặc quyền giống như của Google hay Virgin.
Công tố viên đã cáo buộc Mourinho về việc sử dụng các công ty nước ngoài ở Ireland, quần đảo Virgin và New Zealand để che giấu thu nhập của mình.
không có chuyện những công ty hay dự án của Virgin được bắt đầu.
chúng tôi đã cảm nhận từ những ngày đầu phát triển Virgin.
and( Still) a Virgin bởi Ave Maria Press mùa Thu 2014.
a Virgin bởi Ave Maria Press mùa Thu 2014.
Công tố viên đã cáo buộc Mourinho về việc sử dụng các công ty nước ngoài ở Ireland, quần đảo Virgin và New Zealand để che giấu thu nhập của mình.
Đây là pomace"" dán- những" Sansa di ôliu"- những gì còn lại sau khi dầu ô liu virgin đƣợc chiết xuất từ ô liu.
từ đó QantasLink, Virgin Australia, và Jetstar Airways cung cấp các chuyến bay đến Brisbane,
sông Colorado gặp sông Virgin( một trong những nhánh của nó)
Vào mùa xuân năm 2010, bà đã đến thăm giáo sư và biên tập viên tại Đại học Quần đảo Virgin( UVI), Cơ sở St. Croix
