Examples of using Vitebsk in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tại vùng xung quanh Vitebsk, Velikie Luki và Nevel.
Khi quân đội Đức Quốc xã tấn công Liên Xô tháng 6 năm 1941, Koniev đang chỉ huy Tập đoàn quân 19 của Hồng quân tại vùng Vitebsk, ông đã lãnh đạo lực lượng của mình tiến hành nhiều trận đánh phòng ngự trong cuộc rút lui của Hồng quân, đầu tiên là về Smolensk và sau đó là về Moskva.
đường sắt Moskva và ga đường sắt Vitebsk, bằng các tàu chạy quanh ngoại ô)
các thị trấn sau: Vitebsk, Drutsk, Minsk,
tan rã khi đến vùng ngoại ô phía đông nam Vitebsk từ ngày 11 đến ngày 16 tháng 7 năm 1941,
đồn trú tại Hrodna, Brest, và Vitebsk”, ông nói.
Brest, và Vitebsk”, ông nói.
Đại học Kỹ thuật bang Vitebsk và Đại học Bang Grodno.
Khách sạn tại Vitebsk.
Ông sinh ở Vitebsk.
Vitebsk được lắp trên.
Vitebsk( Belarus) bị chiếm;
Lực hoàng đế ở Vitebsk.
Giải trí về đêm tại Vitebsk.
Các khách sạn ở Vitebsk Region, Belarus.
Đa số các festival được tổ chức tại Vitebsk hay Minsk.
Leonid Afremov sinh ra tại thành phố Vitebsk vào năm 1955.
Sukhoi được sinh ra ở Glubokoye gần Vitebsk, một ngôi làng nhỏ ở Belarus.
Sukhoi được sinh ra ở Glubokoye gần Vitebsk, một ngôi làng nhỏ ở Belarus.
Ta đã bỏ Vilna, bó Vitebsk, rồi đây lại bỏ Drissa cho mà xem.
