Examples of using Vmax in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bộ nhớ Dell EMC hiện bao gồm các mảng VMAX, Unity và XtremIO SAN từ EMC
VMAX không chỉ bán sản phẩm
VMAX là một trong số chiếc mô tô mang tính biểu trưng nhất thiết kế Yamaha đã từng được tạo ra.
Với công nghệ hạng nhất và chất lượng ổn định, các sản phẩm VMAX đã giành được sự đánh giá cao của đa số khách hàng nước ngoài.
Về mặt lưu trữ, Dell EMC đã tái cấu trúc thành công cái sản phẩm doanh nghiệp VMAX hàng đầu của mình,
Về mặt lưu trữ, Dell EMC đã tái cấu trúc thành công dòng sản phẩm doanh nghiệp VMAX hàng đầu của mình,
VMAX FORKLIFT là nhà sản xuất chuyên nghiệp chuyên cung cấp các giải pháp logistics, được thành lập vào năm 2010
cải thiện thời gian đáp ứng 50% so với VMAX và băng thông hơn 150 gigabyte/ giây- mang lại hiệu suất được cải thiện đến gấp 3 lần.
đảm bảo chất lượng hoàn hảo của mỗi xe nâng từ VMAX.
đảm bảo chất lượng hoàn hảo của mỗi xe nâng từ VMAX.
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Anhui VMAX là công ty con của Tập đoàn Hengtian, chịu trách nhiệm kinh doanh xuất nhập khẩu VMAX các kênh bán hàng
Bằng là vmax.
Thương hiệu Trung Quốc Vmax.
Tên thương hiệu: vmax.
Do đó Vmax .
Vmax: Tốc độ lớn nhất của xe.
Cuối cùng nhưng không kém là chế độ Vmax.
Vmax sẽ giảm
Vmax là tốc độ lớn nhất của xe( m/ s).
giống với maximum velocity( Vmax) trong enzyme kinetics.