Examples of using Wada in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Wada nằm ở phía nam Tân Cương, hạn hán, mưa, ánh sáng một thời gian dài,
đã làm cho các nhà đầu tư ở Nhật Bản phẫn nộ sau khi CEO Koichiro Wada thừa nhận rằng sàn này không có đủ chuyên gia bảo mật để phát hiện vấn đề.
Zonisamide vầ các chất ức chế anhydrase carbonic khác như topiramate, furosemide vầ hydrochlorothiazide đã được biết là can thiệp vào amobarbital, dẫn đến gây mê không đủ trong quá trình thử nghiệm Wada.[ 1] Zonisamide cũng có thể tương tác với các chất ức chế anhydrase carbonic khác để tăng khả năng nhiễm toan chuyển hóa.[ 2].
Jaggi thực sự là Wada, người muốn chơi glam rock;
Jaggi thực sự là Wada, người muốn chơi glam rock;
CEO của Square Enix là Yoichi Wada nhận ra điều đó, ông nói trong của phỏng vấn của Gamasutra rằng"… khi nó đến tay khách hàng,
Kim Min- je và Takumi Wada đến để củng cố phòng ngự,
Ngày 7 tháng Tám, IPS đã đồng ý với quan điểm của WADA.
WADA hiểu rằng quyết định này sẽ không làm hài lòng tất cả mọi người.
Tôi nghĩ các chuyên gia WADA cũng hiểu».
Luật sư của Sharapova chỉ trích sếp WADA.
Cuộc họp Ban chấp hành WADA được tổ chức vào ngày thứ Năm tại Seychelles.
Ủy ban điều hành WADA sẽ đưa ra quyết định cuối cùng vào ngày 9 tháng 12.
Ông nhấn mạnh mọi nỗ lực phòng chống doping của WADA đều nhằm mục đích mang tới một sân chơi đích thực cho các vận động viên./.
Ủy ban điều hành WADA sẽ đưa ra quyết định cuối cùng vào ngày 9 tháng 12.
Quyết định được đưa ra tại một cuộc họp của Ủy ban Điều hành WADA ở Lausanne, Thụy Sĩ.
hoàn toàn ủng hộ WADA.
Ngoài ra, RUSADA cũng sẽ phải hoàn trả tất cả các chi phí của WADA trong vụ việc này trong năm 2019 và nộp thêm tiền phạt.
Danh sách Các chất cấm do NHL và NHLPA cùng đề cập và phản ánh ở trên danh sách các chất tăng cường hiệu suất của WADA( Nguồn).