Examples of using Wadden in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
vườn quốc gia biển Wadden Hamburg và khu vực bộ phận thuộc cửa sông Elbe tạo thành một phần của Biển Wadden tại Đức.
Cùng với Vườn quốc gia biển Wadden Hạ Saxon, vườn quốc gia biển Wadden Hamburg và khu vực bộ phận thuộc cửa sông Elbe tạo thành một phần của Biển Wadden tại Đức.
Năm 1997, ba nước cùng phê chuẩn“ Kế hoạch biển Wadden”.
Vườn quốc gia biển Wadden Hamburg, trải dài từ cửa sông Elbe tới các đảo chim nhỏ Neuwerk và Scharhörn, một phần của Hamburg.
Trong năm 2008, Biển Wadden tại bang Hạ Saxon
Vườn quốc gia biển Wadden Hamburg, trải dài từ cửa sông Elbe tới các đảo chim nhỏ Neuwerk
Khi thủy triều xuống, bạn có thể đi bộ dọc theo đáy đại dương hàng dặm nơi Biển Bắc và Biển Wadden giao nhau.
Ngoài ra, năm 1982, tuyên bố chung về bảo hộ biển Wadden đã được thỏa thuận để phối hợp các hoạt động và các biện pháp bảo vệ biển Wadden.
Các con cừu Texelcó nguồn gốc từ các đảo của Texel, lớn nhất của quần đảo Wadden ngoài khơi bờ biển phía bắc của Hà Lan.
Theo phán quyết của Nghị viện Hamburg vào ngày 9 tháng 4 năm 1990, khu vực này đã được phân loại lại như là vườn quốc gia biển Wadden Hamburg.
vấn đề bảo vệ và bảo tồn biển Wadden.
Chúng tôi có một địa điểm nghiên cứu tuyệt vời gần đó, Biển Wadden, là duy nhất trên thế giới( theo danh sách Di sản Thế giới của UNESCO) và chúng tôi hợp tác với Viện Nghiên cứu Biển Hoàng gia Hà Lan( NIOZ).
Hình ảnh trên không của Vườn quốc gia biển Wadden Hamburg, với các đảo Neuwerk( ở trên),
Quần đảo Frisia, cũng gọi là quần đảo Wadden hay quần đảo biển Wadden, là một dãy đảo ở rìa phía đông của biển Bắc, nằm ở tây bắc của châu Âu,
những cảnh tượng đầy ấn tượng của hàng chục tàu thả neo ngoài khơi bờ biển của đảo biển Wadden.
Chúng tôi đang khao khát điều đó nhắc nhở chúng ta về văn hóa dân gian tươi sáng, giống như nàng tiên cá và cuộc thám hiểm trên khắp các châu lục," Sue Wadden, giám đốc nói tiếp thị màu sắc tại Sherwin- Williams.
phía đông của Sylt là biển Wadden, thuộc Vườn quốc gia biển Wadden Schleswig- Holstein
Ngoài ra, năm 1982, tuyên bố chung về bảo hộ biển Wadden đã được thỏa thuận để phối hợp các hoạt động và các biện pháp bảo vệ biển Wadden.
Quần đảo Wadden, Trạm bơm bằng hơi nước D. F. Wouda
Đầu tiên là Sally Wadden trong" The Cat in the Hat"( 2003)