Examples of using Wadi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các địa phương lân cận bao gồm Wadi al- Uyun ở phía tây bắc,
Đây là ngôi làng lớn nhất ở al- Huwash nahiyah(" cấp dưới"), bao gồm 19 địa phương với dân số tập thể là 24.684 vào năm 2004.[ 1] Cư dân của ngôi làng chủ yếu là người Hồi giáo trong một khu vực đông dân bởi các Kitô hữu được gọi là Wadi al- Nasara(" Thung lũng của các Kitô hữu".)[ 2].
Một số nghiên cứu khảo cổ gợi ý về sự tồn tại của dân cư trong vùng Jeddah ngày nay từ thời đại đồ đá, do họ phát hiện một số đồ tạo tác và chữ viết' Thamoud' tại wadi( thung lũng) Breiman về phía đông của Jeddah và wadi Boib về phía đông bắc của Jeddah.
lệnh ngừng bắn bắt đầu vào tháng 12 năm 2016 đã không áp dụng cho lãnh thổ của Wadi Barada vì sự hiện diện của những kẻ khủng bố, điều mà phe đối lập phiến quân phủ nhận.[ 3].
Hafit cho đến giai đoạn Umm Al Nar và Wadi Suq và Thời đại đồ sắt ở UAE.
Việc quay phim diễn ra ở ba địa điểm; Khu trại bộ lạc của Theeb đã bị bắn vào Wadi Araba, bên cạnh khu vực biên giới quân sự của Israel, đường kẻ hành hương đã bị bắn vào Wadi Rum, và pháo đài Ottoman bị bắn vào Daba' a khoảng 70 km Nam của Amman.
Masyaf ở phía đông, Wadi al- Oyun ở phía đông nam,
đã được tìm thấy tại Wadi Ameyra ở miền nam Sinai,
một địa điểm nằm dọc theo Wadi Tumilat ở miền đông khu vực châu thổ;
là một trong những ngôi làng Kitô giáo lớn nhất ở Wadi al- Nasara(' thung lũng của các Kitô hữu).[ 2]
Công viên nước Wild Wadi và nhiều giải thưởng Jumeirah Beach Hotel.
Amenemhat IV đã phái một đoàn viễn chinh khác để tới mỏ ametit ở Wadi el- Hudi thuộc miền nam Ai Cập.
Ngày 6: BIỂN CHẾT- SA MẠC WADI RUM.
Wadi Rum và Biển Chết.
Từ Petra đi Wadi Rum.
Wadi Rum và Biển Chết.
Tìm khách sạn tại Wadi Rum.
Tìm khách sạn tại Wadi Musa.
Wadi Jarrah chảy qua thị trấn.
Thành phố Wadi Halfa ở Sudan.
