Examples of using Wal in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Frederique Van der Wal và Michael Bloomberg cùng nhiều người khác.
ngoài nước cam kết cung cấp cho khách hàng những sản phẩm chất lượng hàng đầu từ các nhãn hiệu tên phổ biến như Wal- Mart.
Đây là thế giới của Wal- Mart, Cost- co,
2013 Al Harami Wal Abeet Kẻ trộm
Câu trả lời đó là WAL.
Vì thế, nhiều thay đổi sẽ được đặt vào WAL stream.
WAL giống như“ sổ hộ” ghi chép những thay đổi mà database dự định thực hiện trên on- disk content của table và index.
Nội dung của WAL hiện ở mức độ on- disk thực sự của row tuples
Vì WAL trong thực tế được thiết kế cho mục đích crash recovery,
Năm 2019, Larratt đấu với Wagner Bortolato( tay vật chuyên nghiệp người Brazil) tại WAL 506, chiến thắng thuyết phục với tỉ số 3- 1( ở thể thức tốt nhất trong 5 định dạng).
Để đảm bảo tính phục hồi dữ liệu khi crash, database của Uber đã duy trì một write- ahead log( WAL) và sử dụng WAL thực thi two- phase commit( commit hai giai đoạn).
Các bản sao đi theo timeline switches không đúng hướng, dẫn đến đến một số bản sao áp dụng sai WAL records.
index data để phản ánh data do WAL chỉ ra.
Database phải duy trì WAL này ngay cả khi không mở sao lưu streaming, vì WAL cần thiết cho tính an toàn và độ bền của ACID.
Với Postgres, mỗi thay đổi vật lý được thực hiện đến ổ cứng cần phải được gộp vào WAL stream.
Bởi vậy, Postgres áp dụng timeout trong trường hợp này: nếu một giao dịch chặn việc áp dụng WAL trong một khoảng thời gian xác định,
Sử dụng WAL sẽ giảm đi đáng kể số lần ghi data vào disk,
Ngược lại, Postgres WAL stream chứa các thay đổi vật lý on- disk,
SQL Server sử dụng write- ahead log( WAL), đảm bảo rằng không có sự sửa đổi dữ liệu nào được ghi vào ổ đĩa trước khi bản log liên quan được ghi vào ổ đĩa.
SQL Server sử dụng write- ahead log( WAL), đảm bảo