Examples of using Wali in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Wali đứng ở một bên,
Nhà thờ Hồi giáo được xây dựng bởi Ottoman Wali Ahmad Pasha vào năm 1599.
Phó chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Shah Wali 1 tháng 4 27 tháng 12.
Assef và hai thằng bạn nó, Wali và Kamal, đang áp sát chúng tôi.
Wali và Kamal quan sát sự biến đổi này với vẻ gì đó gần như.
Oman bổ nhiệm ba thủ hiến( Wali trong tiếng Ả Rập, Liwali trong tiếng Swahili).
Chỉ 2 trường đại học Bacha Khan và Abdul Wali Khan ở thị trấn Mardan đóng cửa.
Nhà thờ Hồi giáo được xây dựng bởi Ottoman Wali Ahmad Pasha vào năm 1599.[ citation needed].
Ngày xửa ngày xưa, ở vùng nọ có một ông lão nhà nghèo tên Wali Dad Gunjay, hay Wali Dad Đầu Hói.
Người anh em của tổng thống Karzai, Ahmed Wali Karzai, là trùm ma túy được CIA hậu thuẫn.
ngồi cạnh phó chỉ huy của ông là Wali ur- Rehman.
gạo( wali) hoặc ngô purée( ugali).
Nếu một người phụ nữ muốn kết hôn, trước hết cô ấy phải xin phép người giám hộ của mình( Wali).
Ngồi bên ngoài ngôi nhà chật hẹp tại Karachi, Wali Khan, 50 tuổi thất vọng vì tương lai các con mình.
Sau khi bị bắt giữ, Aqbar đã dẫn cảnh sát đến nhà của Wali Mohammed Reeki ở Kharan, gần biên giới với Afghanistan.
Tôi thấy cái nhìn sửng sốt ấy cả trên mặt Kamal lẫn Wali lúc chúng nhận ra chuyện gì phía sau tôi.
Wali và Kamal mỗi đứa kẹp chặt một cánh tay,
Trong một cuộc phỏng vấn, Ahmed Wali Karzai chối bỏ mọi liên quan đến việc buôn bán ma túy hay việc nhận tiền từ CIA.
Tôi là wali( lãnh tụ), người trị vì các bạn, dù tôi có thể không phải là người giỏi nhất.
Trong một cuộc phỏng vấn, Ahmed Wali Karzai chối bỏ mọi liên quan đến việc buôn bán ma túy hay việc nhận tiền từ CIA.