Examples of using Wallace in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thanh kiếm Wallace.
Hợp tác xuất bản các bài báo của Wallace và Darwin.
Tôi muốn nói đến Jim Wallace và Tony Campolo.
Nick Park( Người sáng tạo ra" Wallace and Gromit").
Nhất là Christopher Wallace.
Tôi đã được nghe nhiều về anh, Anh Wallace.
Chuyến bay đến Đảo Wallace.
Thị trấn nhỏ Wallace, Idaho vẫn tự hào là có đèn giao thông cuối cùng trên I- 90.
Thị trấn nhỏ Wallace, Idaho vẫn tự hào là có đèn giao thông cuối cùng trên I- 90.
Vì quần đảo Sunda nằm ở phía bên của Wallace Line, một ranh giới của động vật, nên chúng còn được gọi là nơi trú ẩn của loài cá.
Một trong những sự kiện này là cuộc tấn công của Wallace vào cảng Aberdeen,
Lần đầu tiên Wallace đi vào lịch sử là khi ông giết chết William de Heselrig, quận trưởng của Lanark,
Ellen Dorsey từ Quỹ Toàn cầu Wallace cho biết đầu tư vào năng lượng sạch cũng quan trọng như việc rút tiền từ các công ty gây ô nhiễm.
Thị trấn nhỏ Wallace, Idaho vẫn tự hào là có đèn giao thông cuối cùng trên I- 90.
Chắc chắn là Wallace muốn nói đến cả“ giá trị bằng tiền và/ hoặc thời gian” thay vì chỉ nói đến“ giá trị bằng tiền”.
Khi còn là một cậu bé, cha và anh trai William Wallace, cùng với nhiều người khác,
Cuộc gọi đến từ văn phòng ngay bên cạnh Wallace… 5 phút trước khi ngọn lửa bắt đầu cháy.
Giờ 15 sáng, bác sĩ Wallace Radnor vào phòng mổ số 2, chuẩn bị phẫu thuật.
Xem Phim Wallace Và Gromit: Kỳ Nghỉ Ở Mặt Trăng- A Grand Day Out With Wallace And Gromit.
MZ Wallace, kết hợp giữa tên của những người sáng lập,