Examples of using Wallenberg in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mảnh đất được mua gần cuối thế kỷ 19 với giá 600 000 marks bởi Breslau Jews- chủ ngân hàng Wallenberg Pachaly và kiến trúc sư Karl Grosser, người đã xây dựng một nhà thương mại và khách sạn trong đó có 69 phòng,
Trong thời buổi thiếu vắng anh hùng này, thì Wallenberg là nguyên mẫu của một anh hùng- một người đã liều mạng sống mình ngày này qua ngày khác,
Lars Berglund, trưởng phòng nghiên cứu biocomposites tại Trung tâm khoa học gỗ Wallenberg tại Viện Công nghệ Hoàng gia Thụy Điển ở Stockholm
Việc tiết lộ đặc biệt này đã làm tăng thêm sự suy đoán rằng, ngoài nỗ lực giải cứu những người Do Thái ở Hungary, Wallenberg cũng có thể theo đuổi một nhiệm vụ bí mật song song nhằm làm cho Chính phủ thân Đức Quốc xã của Hungary mất ổn định chính trị, nhân danh OSS.
Wallenberg đã 2 lần được đề cử cho Giải Nobel Hòa bình, năm 1948 bởi
Raoul Wallenberg, Cứu giải người Do Thái Đan Mạch,
Wallenberg bắt đầu ngủ ở một nhà khác nhau mỗi đêm, để tránh khỏi bị các đảng viên Quốc xã Hungay hoặc những người của Adolf Eichmann bắt cóc hoặc giết chết.[ 25] Hai ngày trước khi quân Liên Xô chiếm Budapest, Wallenberg đã thương thuyết với cả Eichmann
Raoul Wallenberg, Cứu giải người Do Thái Đan Mạch,
Tại Melbourne, một đài tưởng niệm nhỏ vinh danh Wallenberg được đặt trong Trung tâm nghiên cứu
Tuy nhiên những khác biệt này cuối cùng đã được vượt qua và Bộ Ngoại giao Thụy Điển đã đồng ý bổ nhiệm Wallenberg vào phái bộ ngoại giao của mình ở Budapest theo yêu cầu của Hoa Kỳ, để đổi lấy việc Hoa Kỳ giảm áp lực ngoại giao trên những người Thụy Điển trung lập, đòi họ cắt giảm chính sách tự do mậu dịch với Đức.
Luật nhân đạo Raoul Wallenberg" của Đại học Lund,
Tại buổi lễ khánh thành, vua Carl XVI Gustaf của Thụy Điển nói:" Wallenberg là một gương mẫu lớn cho những ai trong chúng ta muốn sốngWallenberg là" một người truyền cảm hứng cho tất cả chúng ta để hành động khi chúng ta có thể và để có can đảm giúp đỡ những ai bị đau khổ và cần được giúp đỡ".[ 85].">
Đã có nhiều phim về cuộc đời của Wallenberg được làm, trong đó có phim làm cho truyền hình năm 1985 Wallenberg: A Hero' s Story( 1985), do Richard Chamberlain diễn xuất, phim God afton, Herr Wallenberg( Good Evening, Mr. Wallenberg) năm 1990 của Thụy Điển, do Stellan Skarsgård diễn xuất cùng nhiều phim tài liệu,[ 96] như Raoul Wallenberg: Buried Alive( 1984) và Searching for Wallenberg( 2003).
Tác phẩm điêu khắc," Hope", là một bản sao chiếc cặp đựng tài liệu của Wallenberg, một quả cầu,
Dagbladet" cho thấy rằng một lệnh bắt giữ Wallenberg do Phó ủy viên Quốc phòng( sau này là thủ tướng Liên Xô) Nikolai Bulganin ký và chuyển đến đại bản doanh của Malinovsky vào ngày Wallenberg mất tích.
Con đường Raoul Wallenberg.
Và đặc vụ Steve Wallenberg.
Có thể gặp hội chứng Wallenberg.
Nhà ngoại giao Thụy Điển Raoul Wallenberg.
Steve Wallenberg có vợ
