Examples of using Wallis in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tuy nhiên, sau một loạt hoạt động ban đầu, công việc của Ofcom về vấn đề này đã giảm dần về phạm vi và từ chính phủ Liên minh trở đi, việc quảng bá kiến thức truyền thông đã giảm xuống thành vấn đề nghiên cứu thị trường- điều mà Wallis& Buckingham đã mô tả là" chính sách bất tử".[ 7].
Theo đại học luật Wallis, các EGS là khu vực được công nhận bởi Bộ Giáo dục và tài trợ MA được công nhận và tiến sĩ( Doktor der Philosophie) độ trên cơ sở quyết định của Hội đồng Nhà nước do Kanton Wallis( Thụy Sĩ), từ tháng tư 14, 1998.
trong khi phía bên kia của đồng tiền được ghi với cái tên Nouvelle- Calédonie ở Tân Caledonia và Wallis và Futuna, và với tên Polynésie française ở Polynesia thuộc Pháp.
Polynesia thuộc Pháp, Wallis và Futuna, New Caledonia( cũng như các lãnh thổ của các quốc gia này), bạn sẽ không được phép chơi trò chơi đặt cược tiền thật.
Lãnh thổ các đảo Wallis và Futuna( tiếng Pháp:
Lãnh thổ các đảo Wallis và Futuna( tiếng Pháp:
Foire de Martigny trong Wallis.
Phát biểu vào năm 2011, Louise Wallis nói:" Chúng tôi biết hội được thành lập vào tháng 11 năm 1944
Lãnh thổ các đảo Wallis và Futuna( tiếng Pháp:
Hệ thống thoát sét WALLIS( UK).
Tỷ Lệ TôN GIáO KHáC TRONG WALLIS Và FUTUNA Làm thế nào lớn là tỷ lệ Tôn giáo khác trong Wallis và Futuna?
Số HồI GIáO TRONG WALLIS Và FUTUNA Có bao nhiêu là Hồi giáo trong Wallis và Futuna?
Tỷ Lệ TôN GIáO KHáC TRONG WALLIS Và FUTUNA Làm thế nào lớn là tỷ lệ Tôn giáo khác trong Wallis và Futuna?
Số KHôNG LIêN KếT TRONG WALLIS Và FUTUNA Có bao nhiêu là Không liên kết trong Wallis và Futuna?
Bởi Ian Wallis.
Giáo sư Roger Wallis.
Wallis nói rằng.
Viết bởi Rachael Wallis.
Nghĩ về Wallis Simpson.