Examples of using Walther in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
WALTHER P38: Súng của Đức.
WALTHER P38: Súng của Đức.
Loại Walther mới.
Đó là Đại úy Walther.
Walther Funk( tù chung thân).
Walther- P99 sản xuất tại Đức.
Walther và Spiller đã vượt qua Hamar.
Walther và Spiller đã vượt qua Hamar.
Đó là Đại úy Walther. Đến Hamar.
Được chế tạo bởi công ty Carl Walther GmbH Sportwaffen.
Đó là một món quà cá nhân của Carl Walther.
Người Sai khiến là tướng der Infanterie Walther Schroth.
Súng ngắn Walther PPK/ S 9mm. Và cái này.
Ralf và Walther Sommerlath.
Walther Nernst, 1920 Hóa học- học ở Graz năm 1886.
Phải, là khẩu Walther PPK. 32 của em.
Được chế tạo bởi công ty Carl Walther GmbH Sportwaffen.
Kẻ tấn công sử dụng súng gắn ống giảm thanh Walther P88.
Mặt trận Adriatic trong Chiến tranh thế giới thứ hai^ Hubatsch, Walther.
Các minnesinger lừng danh Walther von der Vogelweide ở đó nhiều hơn một lần.