Examples of using Ward in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hunter, anh ấy đang tìm Ward.
Anh ấy thả tôi ở ngay đây, góc ngã tư phố Ward và Queen.
Ta đang thỏa hiệp… với Ward.
Đồng ý.- Nếu Ward thấy ổn?
Không có ward.
Nghệ thuật cắm Ward.
Biết được khi nào nên ward và ward chỗ nào mang lại lợi thế to lớn về tầm nhìn, khi push, khi farm và khi đánh nhau.
Việc cắm ward trong những khu vực trọng yếu như vị trí rune xuất hiện là rất quan trọng.
Gia đình Ward là những thành viên lâu năm trong giáo đoàn First Baptist, và cộng đồng nhỏ này cảm thấy họ" giống như một gia đình", bà Sandy Ward nói với MSNBC.
Mọi người đều ghét vợ Ward và muốn cô ta chết, Ward cũng mong điều đó.
Theo Ward' s Auto, con số xe hơi trên thế giới đã vượt quá 1 tỷ trong năm 2010.
Khi Houston được thiết lập vào năm 1837, các nhà thành lập thành phố- John Kirby Allen và Augustus Chapman Allen- đã chia nó ra thành nhiều quận hành chính gọi là“ ward“.
creep và ward).
đang dự tính ward thì sao?
ba mươi xã( ward).[ 15].
Augustus Chapman Allen- đã chia nó ra thành nhiều quận hành chính gọi là“ ward“.
Cuối cùng bản thảo đã được chỉnh sửa đã được Ward, Lock, and Company xuất bản vào tháng tư năm 1891.
Một bệnh nhân tâm thần trong bộ phim kinh dị The Ward cho thấy rằng ba người mà cô ấy đang nói chuyện đều thực sự là của bản thân cô.
A Ward of the Golden Gate( ebook)-" Đây là nhiều danh hiệu, chúng tôi giới thiệu với người xem ban đầu của chúng tôi.
Dải băng Ward Hunt này nằm trên bờ biển phía bắc đảo Ellesmere, thuộc vùng lãnh thổ Nunavut của Canada.