Examples of using Warden in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Grand Warden của miền Bắc
Staci Warden, cũng là thành viên trong buổi thảo luận,
Lord Warden của Hội đồng Cơ mật Hoàng gia,
cha đỡ đầu của ông là Jack Warden, một người đáng gì cả tuổi đáng yêu người hiểu ra bí mật của Lucy ngay lập tức,
quan Tổng trấn của Portsmouth và chức vụ Lord Warden of the Cinque Ports.[
với quân đội của Húrin the Tall,[ 6] Warden of the Keys.
số phận cuối cùng của Warden Commander.
cộng đồng thiên chúa giáo bị chấn động,… khi mà tên thợ mỏ Harry Warden tàn sát 1 bữa tiệc,… lấy đi mạng sống của 22 người đàn ông, phụ nữ và trẻ em.
LTA Daugherty sau đó quyết định tổ chức cho đến khi John A. Warden di tản trong khi Alesia đứng bởi để sơ tán ngay lập tức.
Cuối cùng, vào năm- 203 Cổ Đại( 992 TE), Tổ chức Grey Warden tập hợp một đội quân gồm các chiến binh của đế quốc Tevinter,
Là sếp Warden.
Warden vẫn đứng đó.
Warden vẫn đứng đó.
Warden muốn gặp anh.
Chào bà Warden.
Tôi là Warden- Vâng.
Đó là Harry Warden.
Tôi là Warden- Vâng.
Harry Warden đã chết.
Vấn đề về lưng, Warden.