Examples of using Warner in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bà Warner và người đứng đầu công ty luật John Deaton đã mua thêm 17 sản phẩm của Claire từ chín tiểu bang.
Trả lời cựu nghị sĩ John De Witt Warner, kêu gọi các trung tâm dân sự phù hợp với một thành phố có tầm vóc New York, kiến trúc sư Thomas J.
The Warner/ Reprise Loss Leaders là một loạt các album tổng hợp mẫu quảng cáo do Warner Bros. Records phát hành trong suốt những năm 1970.
Bên cạnh Warner, còn có 3 hãng thu âm lớn khác
Nó được đặt theo tên Ambrose Swasey của Warner& Swasey Company,
Bộ phim đứng thứ ba cuối tuần rồi, phim kinh dị The Curse of La Llorona( Warner), thu về 7,5 triệu đôla từ 3.372 rạp.
Họ tìm thấy số tiền$ 195,736 được bọc trong tờ giấy báo và để trong túi đựng máy tính xách tay của ông Warner.
bao gồm Elektra Records, Warner Records, Parlophone
Điều duy nhất chúng tôi đã nói về tên lửa là công việc với các ngôi sao nổi tiếng của Đức Quốc xã trước đây như Warner Von Braun.
Với những ngày nghỉ tại Motel 6 Brawley, CA, Brawley, quý vị sẽ ở khá gần Công viên Warner và Câu lạc bộ đồng quê Del Rio.
Tài liệu cũng cho thấy 360.000 USD tiền do FIFA gửi đã được những người có liên quan đến ông Warner rút ra khỏi ngân hàng.
FIFA và chính quyền Nam Phi nói rằng đó là khoản tiền nhằm giúp đỡ phát triển bóng đá vùng Caribbean của Phó Chủ tịch FIFA Warner.
được Warner mua lại.
cuối cùng lại chuyển sang Warner Bros và Joel Silver.
FIFA và chính quyền Nam Phi nói rằng đó là khoản tiền nhằm giúp đỡ phát triển bóng đá vùng Caribbean của Phó Chủ tịch FIFA Warner.
Đó là, tôi bắt đầu đề đạt ý tưởng của chính mình về bộ phim này cho Warner Bros.”, Rowling nói.
Đó là, tôi bắt đầu đề đạt ý tưởng của chính mình về bộ phim này cho Warner Bros.”, Rowling nói.
Đó là, tôi bắt đầu đề đạt ý tưởng của chính mình về bộ phim này cho Warner Bros.”, Rowling nói.
Anh đã biết cô ta đi tìm cái hộp đen từ trực thăng chở tổng thống Warner.
Anh đã biết cô ta đi tìm cái hộp đen từ trực thăng chở tổng thống Warner.