Examples of using Warren in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đạo diễn: Warren P. Sonoda.
Bạn có biết Warren Buffet?
Đừng hỏi thợ cắt tóc xem mình đã nên cắt tóc chưa”- Warren.
Regina hỏi ngay khi cánh cửa được đóng lại sau lưng Warren.
Tất cả mọi người muốn trở thành Warren Buffett.
Cháu tin rằng mình đã phải lòng Warren.".
Tom Mahar, ông giám đốc Warren;
Anh không muốn nói chuyện với anh ấy bây giờ đâu, Warren.
Đừng hỏi thợ cắt tóc xem mình đã nên cắt tóc chưa”- Warren.
Quận Hall được đặt tên theo Warren D. C.
Like rabbits in a warren.
Cảm ơn ông vì tình bạn, Warren.
Quận Hall được đặt tên theo Warren D. C.
Tôi đã tin rằng Warren vô tội.
Con trai tôi vô tội. Là Warren.
Dẫn tới việc xác bị Warren Dupre nhập vào.
Garnett gọi Warren.
Calvin Coolidge trở thành Tổng thống khi Warren Harding mất.
Bản đồ Warren.
Ông hãy nghe đây, Warren!