Examples of using Warrington in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
lộ M62 năm 1974, đánh bom Warrington năm 1993 và đánh bom Manchester năm 1992 và 1996.
nhà thiết kế đã được William Warrington và John Hardman của Birmingham có cháu trai,
sau thông báo gần đây của hãng phim mới của chúng tôi ở Warrington ở phía tây bắc nước Anh,
sau thông báo gần đây của hãng phim mới của chúng tôi ở Warrington ở phía tây bắc nước Anh,
Người đứng đầu trung tâm cứu hỏa Country Fire Authority( CFA), ông Steve Warrington, nói rằng“ Những ngôi nhà không thể chống chọi với các vụ hỏa hoạn trong ngày ban hành mức báo động đỏ,
Issue 1, pp. 32 Warrington, Dr. P.( ngày 6 tháng 11 năm 2001)" Aquatic pathogens:
có các xưởng kim găm ở Warrington( Lancashire), công nhân ở đây,
Cặp vợ chồng Warrington trước đây đã nói với báo MailOnline rằng họ đã bán container được hiểu là đã bị giữ vì nghi ngờ âm mưu
Ngoài các địa điểm gần đây đã khai trương tại Warrington, Tilbury và một địa điểm mới ở Doncaster,
Đó là Warrington.
Thành Phố: Warrington.
Chú Warrington hỏi.
Chú Warrington hỏi.
Warrington đã mở cửa sẵn.
Khi Warrington có được.
Thuê Xe ở Warrington.
Thuyền trưởng Charles Warrington Rogers.
Tìm hiểu thêm về Warrington.
Sân vận động Halliwell Jones, Warrington.
Pentahotel Warrington Mở trong cửa sổ mới.