Examples of using Washington in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Quốc cũng như điều mà Washington.
Cấp trên của tôi sắp từ Washington đến, hai ngày nữa.
Zamani sẽ đánh bom Vườn thú Washington.
Vậy anh có tìm thấy gì ở Washington không? Không.
Họ đang cử toán phẫu thuật từ Washington đến, anh sẽ ổn mà.
như hôm ở Washington nữa. Có mà.
Và nói nghiêm túc… Tôi muốn biết, Washington khác gì chứ?
Và nói nghiêm túc… Tôi muốn biết, Washington khác gì chứ?
Đại học Washington và Lee.
Khởi hành đi Washington.
Anh bạn thám tử tư của tôi ở Washington.
Presidents' Day( Kỷ niệm sinh nhật Tổng Thống( Washington& Lincoln)).
Các Dịch Vụ Khác>> Washington.
Có việc gì đó cần Phó Tổng thống ở lại Washington.
George Clooney bị bắt bên ngoài đại sứ quán Sudan tại Washington.
President' s Day( Sinh nhật Tổng thống Hoa Kỳ- Washington).
Vì có Washington.
Công viên Lịch sử Bang Washington on the Brazos.
Nhà hát Ngoài trời Washington Crossing.
Đây là Jack Freeman, tường thuật trực tiếp từ bầu trời thủ đô Washington.