Examples of using Water in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bạn đã tìm thấy Statue Water của Kendellev.
Bộ lọc nước Sawyer MINI Water Filter 650.000 VNĐ.
Christa Water, vợ của Troy chia sẻ:“ Đó là một phần trong lịch sử kì lạ của gia đình tôi”.
Nestlé Water thu mua lại Sources Minérales Henniez S. A
con muốn có nhiều thật nhiều ngày hơn cho Augustus Water.
nhà Water, nhà Dunn,
Bassist John Paul Jones đã có ý tưởng viết ra bài này khi nghe bản“ Electric' s Mud” của Muddy Water.
Uống nước chứa clo làm tăng nguy cơ ung thư bàng quang- thứ ảnh hưởng tới 400.000 người mỗi năm”- Is your Water safe?- U. S. NEWS& WORLD REPORT.
nhà sản xuất Guillermo del Torro và David Hewlett trên trường quay The Shape of Water.
Các nghiên cứu đã chứng minh rằng phương pháp giảm cân bằng Water Fasting có thể giúp cơ thể trở nên nhạy cảm hơn với leptin và insulin.
Đây là dự án có Hệ thống Water Chiller( làm lạnh bằng hơi nước) công suât lạnh lớn 5400RT, với đường kính ống nước lạnh đến 800mm.
Các hồ bơi chỉ ra rằng water table chỉ nằm ngay dưới bề mặt sàn hiện tại
Pump- jet hay water jet là hệ thống hàng hải tạo ra một dòng nước phụt mạnh để đẩy tàu.
Nói tóm lại: Chế độ water fast thường kéo dài 24- 72 tiếng
Tập thơ của Jean Garrigue có tựa đề A Water Walk of Villa d' Este( 1959) được lấy cảm hứng từ những khu vườn của dinh thự.
Water to air intercooler là bộ phận làm mát khí nạp mà trong đó sự trao đổi nhiệt diễn ra giữa nước và không khí.
Tập thơ của Jean Garrigue có tựa đề A Water Walk of Villa d' Este( 1959) được lấy cảm hứng từ những khu vườn của dinh thự.
Raven Water- River",
Có một sự hiểu lầm trong công viên Water Park- Công viên nước Disneyland/ Chimelong là ngôi đền để xây dựng một công viên nước.
Nhà sản xuất“ The Shape of Water” J. Miles Dale cũng sẽ là nhà sản xuất điều hành, cùng với Gary Ungar của Exile Entertainment.
