Examples of using Waugh in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tác giả chuyên gia: Ricky Waugh.
Evelyn Waugh, khoảng năm 1940.
Hình ảnh về Steve Waugh.
Viết bởi Patricia Waugh, Đại học Durham.
Monica Waugh 0 lời bình- 10 lần xem.
Evelyn Waugh" Tôi cảm thấy vô cùng chán nản và không vui.
Đây là một khoảng thời gian thú vị,” ông Waugh chú thích thêm.
Dự án sẽ được đứng ra chỉ đạo bởi Scott Waugh( 6 Below, Need for Speed).
Janice Waugh đã có kỳ nghỉ solo đầu tiên( tới Cuba) vào năm 49 tuổi.
Cuốn sách của tuần: Evelyn Waugh" Tôi cảm thấy vô cùng chán nản và đau khổ.
Tôi mua ấn bản đầu của các nhà văn mà tôi ngưỡng mộ nhất: Waugh, Greene, Huxley, Durrel, Betjeman.
Một tập đoàn 250.000 con dơi sống dưới cầu Waugh Bridge, ngay trên dòng sông Buffalo Bayou dâng cao.
Khi còn trẻ, cô cũng thường được Auberon Waugh nhắc đến trong nhật ký Con mắt riêng tư của mình.
OSS Watch, trong quan hệ đối tác với Pia Waugh, đã phát triển một' xếp hạng tính mở'.
Đam Mê Tốc Độ- Need for Speed là một bộ phim hành động 3D Mỹ của đạo diễn Scott Waugh.
Evelyn Waugh( 1903- 1966): Nhà văn người Anh nổi tiếng với tiểu thuyết Brideshead Revisited( Trở lại Bridehead)( 1945).
Waugh Thistleton vừa xây dựng xong một cấu trúc 10 tầng,
Đạo diễn Need for Speed Scott Waugh đã thực hiện phim truyện đầu tiên hoàn toàn ở định dạng Barco Escape có tên 6 Below.
Năm 1868, Charles Tanqueray qua đời và con trai của ông, Charles Waugh Tanqueray, kế tục sự nghiệp của ông.
Kể từ tháng 2 năm 2013, James Waugh đảm nhiệm vai trò viết kịch bản chính cho Legacy of the Void.
