Examples of using Ways in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
A Million Ways to Die in the West( 2014).
vai diễn trong" The American Collection" dựa trên tác phẩm" Cora Unashamed"- một truyện ngắn của Langston Hughes từ bộ sưu tập" The Ways of White Folks" năm 1934 của ông.
chúng tôi nghĩ rằng Dumb Ways To Die sẽ thu hút được.".
họ lý luận là tòa án phải làm nhanh vì Ủy Ban Ways and Means Committee cần chấm dứt cuộc điều ra của họ vào ngày 3 tháng 1 năm 2021,
Sự xuất hiện nổi tiếng nhất của Down có lẽ là trong các series phim truyền hình Mysterious Ways, nơi cô đóng vai Miranda,
là người kể chuyện của bộ phim truyền hình 1000 Ways to Die.
của Robert Hughes; Ways of Seeing( 1974) của John Berger; series thời chiến
là người kể chuyện của bộ phim truyền hình 1000 Ways to Die.
Precomprimido CA, Ways& Freytag
Hiệp hội các Nhà khoa học trẻ Thế giới( WAYS).
Ways To tình yêu.
I' Ll Change My Ways.
Lời bài hát: Evil Ways.
Lời bài hát Extreme Ways.
Các khách sạn ở Five Ways.
I' Ll Change My Ways.
Ways bạn can ruin a ngày.
Nhà hàng gần Five Ways Station.
X Lời bài hát Cuts Both Ways.
Lời bài hát: Crazy Lowdown Ways.