Examples of using Webber in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chris Webber, Reggie Miller,
Chris Webber, Reggie Miller,
Chris Webber, Reggie Miller,
Chris Webber, Reggie Miller,
Trong các học sinh cùng năm từ Webber Douglas Academy of Dramatic Art chuyển giao cho Trung ương, mang theo những lịch sử 100 năm của học viện đóng góp đáng kể cho sân khấu và màn hình.
Nồng độ Đại học Quốc tế Webber trong kinh doanh quốc tế tìm cách để chuẩn bị cho sinh viên tốt nghiệp với những kỹ năng quan trọng đối với một nghề nghiệp trong thiết lập kinh doanh quốc tế khác nhau.
Trong các học sinh cùng năm từ Webber Douglas Academy of Dramatic Art chuyển giao cho Trung ương,
Trở về Anh Quốc, Manning được đào tạo tại học viện nghệ thuật sân khấu Webber Douglas, sau đó gia nhập một công ty giải trí Wolverhampton
Không có câu chuyện nào để kểi, âm nhạc của ông Webber ngay lập tức bị lãng quên
Tôi tôn trọng Webber với tư cách là một tay đua chuyên nghiệp
Ông sinh ra ở London nhưng lớn lên ở Midlands, Fraser học diễn xuất tại Học viện Nghệ thuật Sân khấu Webber Douglas và Học viện Âm nhạc
Trường Reading Blue Coat, sau đó được đào tạo tại Học viện Nghệ thuật Sân khấu Webber Douglas ở London.
Ông đã làm việc như là một ca sĩ và vũ công trên sân khấu nhạc kịch, đóng vai Rum Tum Tugger trong vơ nhạc kịch Cats của Andrew Lloyd Webber.
trường Reading Blue Coat, và được đào tạo diễn xuất tại Viện hàn lâm nghệ thuật sân khấu Webber Douglas.
Mặc dù nghỉ hưu gần đây Mark Webber của từ Formula 1, người dân địa phương vẫn chào đón các môn thể thao và đã đặt niềm tin vào người trẻ, nhưng kinh nghiệm Daniel Ricciardo người bây giờ đang ngồi trong chiếc xe cũ Red Bull Webber.
Nó được sáng tác bởi Andrew Lloyd Webber, với phần lời được viết bởi Charles Hart
Thiết kế thực tế của cameo có lẽ được thực hiện bởi William Hackwood hoặc Henry Webber, những người điều hành trong nhà máy Stoke- on- Trent của ông.[ 2].
Jobs đã đứng trên sân khấu ba tiếng đồng hồ và một lần nữa ông lại chứng minh được những lời khen của Andrew Pollack trên New York Times:“ màn giới thiệu sản phẩm của Andrew Lloyd Webber, bậc thầy tinh tế của sân khấu và những hiệu ứng đặc sắc”.
Dakota Blue Richards vai Maria Merryweather/ Công chúa Mặt Trăng cuối cùng Ioan Gruffudd vai Sir Benjamin Merryweather/ Sir Wrolf Merryweather Natascha McElhone vai Loveday de Noir/ Công chúa Mặt Trăng Tim Curry vai Coeur de Noir/ Sir William de Noir Augustus Prew vaiRobin de Noir Juliet Stevenson vai cô Heliotrope Andy Linden vai Marmaduke Scarlet Michael Webber vai Digweed.
học tại học viện nghệ thuật Sân khấu Webber Douglas, và xuất hiện trong There' s a Girl in My Soup.