Examples of using Weed in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Weed chờ đợi một lúc lâu.
Weed đang ăn khoai lang được ngâm trong kimchi.
Ăn cùng Weed sau khi làm việc nặng nhọc… Chúng ta cần.
Tuy nhiên, đó chẳng phải là Weed với nickname‘ chiến thần'?
Nhưng Weed đã sẵn sàng cho việc này.
Weed, bước ra đây và chiến.
Weed nghĩ rằng nó sẽ làm.
Weed là người duy nhất có thể làm một điều như vậy.
Tôi nghĩ Weed sắp tạo ra một cái gì đó rất lớn.
Weed không thể quan tâm quá nhiều về chỉ số nghệ thuật.
Họ đã được Weed huấn luyện kĩ càng rồi.
Đó là Weed người đã khắc bó hoa mà anh đã tỏ tình với em!”.
Có thể cắt The weed boarder bằng chức năng Flame Cut.
Mỗi lần Weed bắn một mũi tên, một con kobold lập tức chuyển thành màu xám.
Weed đã có một ý tưởng khác.
Chỉ Weed có thể thấy.
Ngón tay Weed khựng lại trong giây lát, run rẩy một chút và căng thẳng.
Nhưng khi nào Weed đến?”.
Weed sử dụng item đó có lâu không?
Weed, bước ra đây và chiến đấu với ta.