Examples of using Wegener in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng việc phát hiện đáy biển lan rộng đã bác bỏ một phần lý thuyết trôi dạt lục địa của Wegener, bởi vì đó không chỉ là các lục địa di chuyển qua các đại dương tĩnh, như Wegener ban đầu nghĩ, mà là toàn bộ các mảng kiến tạo, bao gồm các lục địa, đáy đại dương và các bộ phận của lớp phủ trên với nhau.
Nhưng việc phát hiện đáy biển lan rộng đã bác bỏ một phần lý thuyết trôi dạt lục địa của Wegener, bởi vì đó không chỉ là các lục địa di chuyển qua các đại dương tĩnh, như Wegener ban đầu nghĩ, mà là toàn bộ các mảng kiến tạo, bao gồm các lục địa, đáy đại dương và các bộ phận của lớp phủ trên với nhau.
Đạo diễn Paul Wegener.
Alfred Wegener thời trẻ.
Đạo diễn Paul Wegener.
Nghĩa là không phải Wegener.
Gốc của nó Alfred Wegener.
Vòng cung bên dưới Vòng cung Wegener.
Tên gọi này được Alfred Wegener đặt năm 1915.
đại úy Wegener.
Hắn dành nhiều thời gian với Nicole Wegener.
Einar Wegener sinh ra ở Đan Mạch năm 1882.
Một Ngày Hè, tranh của Gerda Wegener, 1927.
Khoảng 36 tiếng, cùng với cô gái này, Nicole Wegener.
Wegener không thể giải thích lực làm cho các lục địa trôi dạt.
Tạo vật kỳ lạ được gọi là" Golem"… Paul Wegener.
Là bệnh Wegener. Chẩn đoán không sai. Cái sai là điều trị.
Tạo vật kỳ lạ được gọi là" Golem"… Paul Wegener.
Là rối loạn vấn động, tức là loại trừ hội chứng Wegener.
Wegener không thể giải thích lực làm cho các lục địa trôi dạt.